Bản dịch của từ Quark trong tiếng Việt

Quark

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Quark(Noun)

kwˈɑɹk
kwəɹk
01

Quark là một loại pho mát tươi có kết cấu mềm, giống phô mai tươi tách nước (curd), thường ít béo và có vị nhẹ, hay dùng làm nhân bánh, trộn với trái cây hoặc ăn kèm ngũ cốc.

A type of lowfat curd cheese.

一种低脂肪的凝乳奶酪。

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

02

Một trong các hạt rất nhỏ cấu thành hadron (ví dụ proton, neutron) mang điện tích phân số; quark là thành phần cơ bản trong mô hình chuẩn của vật lý hạt. Quark chưa thể quan sát trực tiếp riêng rẽ nhưng sự tồn tại của chúng được xác nhận qua các bằng chứng thực nghiệm.

Any of a number of subatomic particles carrying a fractional electric charge postulated as building blocks of the hadrons Quarks have not been directly observed but theoretical predictions based on their existence have been confirmed experimentally.

一种承载分数电荷的亚原子粒子,是强子(如质子、中子)的构成部分。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Dạng danh từ của Quark (Noun)

SingularPlural

Quark

Quarks

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ