Anh - Việt

Bản dịch của từ Quark trong tiếng Việt

quark

Noun Countable

quark (Noun Countable)

/kwˈɔːk/
/ˈkwɔrk/
AI

Nghĩa 01

một hạt cơ bản kết hợp với các hạt khác để tạo thành proton, neutron và những hạt khác

an elementary particle that combines with others to form protons neutrons and other particles

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Nghĩa 02

một loại phô mai tươi mềm, có vị nhẹ, được làm từ sữa đã lên men chua

a soft fresh cheese with a mild taste made from sour milk

Ví dụ
Tại ngày hội sức khỏe cộng đồng, Maria chia sẻ một phần phô mai quark dịu vị với hàng xóm.At the community health fair, Maria shared a mild quark with neighbors.
Khảo sát của trường cho thấy nhiều gia đình nghèo không mua nổi phô mai quark.The school survey showed that many poor families could not afford quark.

Video ngữ cảnh