Bản dịch của từ Quarterback trong tiếng Việt

Quarterback

Noun [U/C] Verb
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Quarterback(Noun)

kˈɔɹtɚbæk
kwˈɑɹtəɹbæk
01

Trong bóng bầu dục Mỹ, “quarterback” là cầu thủ đứng sau người nhồi bóng (centre) và chỉ huy các pha tấn công của đội — anh ta chuyền, chạy hoặc quyết định chiến thuật khi bóng bắt đầu từ snap.

A player stationed behind the centre who directs a teams offensive play.

美式足球的四分卫,负责指挥进攻。

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Dạng danh từ của Quarterback (Noun)

SingularPlural

Quarterback

Quarterbacks

Quarterback(Verb)

kˈɔɹtɚbæk
kwˈɑɹtəɹbæk
01

Đóng vai trò hậu vệ điều phối (quarterback) cho một đội cụ thể; chơi ở vị trí quarterback cho đội đó.

Play as a quarterback for a particular team.

担任四分卫

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Dạng động từ của Quarterback (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

Quarterback

V2

Quá khứ đơn

Past simple

Quarterbacked

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

Quarterbacked

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

Quarterbacks

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

Quarterbacking

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ