Bản dịch của từ Query trong tiếng Việt

Query

Noun [U/C] Verb
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Query (Noun)

kwˈɛɹi
kwˈiɹi
01

Một câu hỏi, đặc biệt là câu hỏi thể hiện sự nghi ngờ hoặc yêu cầu thông tin.

A question, especially one expressing doubt or requesting information.

Ví dụ

She asked a query about the upcoming charity event.

Cô ấy đã hỏi một câu hỏi về sự kiện từ thiện sắp tới.

The query on the survey form was related to environmental issues.

Câu hỏi trên mẫu khảo sát liên quan đến vấn đề môi trường.

The student's query about the assignment deadline was promptly answered.

Câu hỏi của học sinh về hạn cuối nộp bài được trả lời ngay lập tức.

Dạng danh từ của Query (Noun)

SingularPlural

Query

Queries

Kết hợp từ của Query (Noun)

CollocationVí dụ

Customer query

Yêu cầu khách hàng

The customer query about product availability was promptly answered.

Câu hỏi của khách hàng về sự sẵn có của sản phẩm đã được trả lời kịp thời.

Search query

Tìm kiếm truy vấn

He entered a search query to find information about volunteering opportunities.

Anh ta nhập một truy vấn tìm thông tin về cơ hội tình nguyện.

Query (Verb)

kwˈɛɹi
kwˈiɹi
01

Đặt câu hỏi về điều gì đó, đặc biệt là để bày tỏ sự nghi ngờ của một người về điều đó hoặc để kiểm tra tính xác thực hoặc chính xác của nó.

Ask a question about something, especially in order to express one's doubts about it or to check its validity or accuracy.

Ví dụ

She queried the survey results to ensure accuracy.

Cô ấy đã truy vấn kết quả khảo sát để đảm bảo độ chính xác.

He queries the authenticity of the news article.

Anh ấy truy vấn tính xác thực của bài báo.

They query the legitimacy of the social media post.

Họ truy vấn tính hợp pháp của bài đăng trên mạng xã hội.

Dạng động từ của Query (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

Query

V2

Quá khứ đơn

Past simple

Queried

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

Queried

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

Queries

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

Querying

Chu Du Speak

Chat AI

Bạn

Luyện Speaking sử dụng Query cùng Chu Du Speak

Video ngữ cảnh

Từ đồng nghĩa (Synonym)

Độ phù hợp

Phù hợp nhất

Phù hợp

Ít phù hợp

Từ trái nghĩa (Antonym)

Độ phù hợp

Phù hợp nhất

Phù hợp

Ít phù hợp

Tần suất xuất hiện

1.0/8Rất thấp
Listening
Rất thấp
Speaking
Rất thấp
Reading
Rất thấp
Writing Task 1
Rất thấp
Writing Task 2
Rất thấp

Tài liệu trích dẫn có chứa từ

Tổng hợp bài mẫu IELTS Writing Task 1 dạng Line Graph
[...] Not many tourists chose to ask for information in person, with just over 400 [...]Trích: Tổng hợp bài mẫu IELTS Writing Task 1 dạng Line Graph
Tổng hợp bài mẫu IELTS Writing Task 1 dạng Line Graph
[...] Over the next three months, the telephone still remained the most popular method of enquiry, at approximately 1000 [...]Trích: Tổng hợp bài mẫu IELTS Writing Task 1 dạng Line Graph

Idiom with Query

Không có idiom phù hợp