Bản dịch của từ Quick-start trong tiếng Việt
Quick-start
Noun [U/C]

Quick-start(Noun)
kwˈɪkstɑːt
ˈkwɪkˈstɑrt
01
Một phương pháp bắt đầu một cái gì đó một cách nhanh chóng hoặc hiệu quả.
A method of starting something quickly or efficiently
Ví dụ
Ví dụ
03
Một thuật ngữ được sử dụng trong nhiều ngữ cảnh khác nhau như kinh doanh hoặc công nghệ để chỉ một quy trình khởi động nhanh chóng.
A term used in various contexts such as business or technology to refer to a rapid initiation process
Ví dụ
