Bản dịch của từ Quickstep trong tiếng Việt

Quickstep

NounVerb
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Quickstep (Noun)

kwˈɪkstɛp
kwˈɪkstɛp
01

Một bước đi dùng khi diễu hành theo nhịp nhanh; bước nhanh trong đội hình diễu binh hoặc đi đều tốc độ nhanh.

A step used when marching in quick time.

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

02

Một điệu nhảy ballroom nhanh, tương tự như foxtrot nhưng có nhịp và bước di chuyển nhanh, năng động, thường dùng trong khiêu vũ thi đấu.

A dance similar to a fast foxtrot.

Ví dụ

Quickstep (Verb)

kwˈɪkstɛp
kwˈɪkstɛp
01

Nhảy điệu quickstep (một điệu nhảy nhanh, nhịp nhàng trong khiêu vũ chuẩn/ballroom).

Dance the quickstep.

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ