Anh - Việt

Bản dịch của từ R trong tiếng Việt

r

Noun

r (Noun)

/ˈɑɹ/
/ˈɑɹ/
AI

Nghĩa 01

Chữ thứ 18 trong bảng chữ cái tiếng Anh, đọc là /ɑːr/ (viết là chữ R ở chữ Latin).

The eighteenth letter of the English alphabet, called ar and written in the Latin script.

Ví dụ
Tên cô ấy bắt đầu bằng chữ r.Her name starts with the letter r.
Có 5 chữ r trong từ 'thư viện'.There are 5 r's in the word 'library'.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Video ngữ cảnh