Bản dịch của từ Rabbiting trong tiếng Việt

Rabbiting

Verb Idiom
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Rabbiting (Verb)

01

Nói chuyện một cách liên tục và nhàm chán về điều gì đó.

To talk in a continuous and boring way about something.

Ví dụ

She was rabbiting about her vacation in Hawaii for hours.

Cô ấy nói liên tục về kỳ nghỉ ở Hawaii suốt hàng giờ.

He is not rabbiting about politics during our social gathering.

Anh ấy không nói liên tục về chính trị trong buổi gặp gỡ xã hội của chúng tôi.

Is she rabbiting about her new job again at the party?

Cô ấy lại nói liên tục về công việc mới của mình tại bữa tiệc sao?

Rabbiting (Idiom)

01

Thỏ trên.

Rabbiting on.

Ví dụ

During the party, Sarah was rabbiting on about her new job.

Trong bữa tiệc, Sarah đã nói liên tục về công việc mới của cô.

They were not rabbiting on about politics at the gathering.

Họ đã không nói liên tục về chính trị tại buổi gặp mặt.

Is John rabbiting on about his travel plans again?

Có phải John lại đang nói liên tục về kế hoạch du lịch của anh ấy không?

Chu Du Speak

Chat AI

Bạn

Luyện Speaking sử dụng Rabbiting cùng Chu Du Speak

Video ngữ cảnh

Từ đồng nghĩa (Synonym)

Độ phù hợp
Không có từ phù hợp

Từ trái nghĩa (Antonym)

Độ phù hợp
Không có từ phù hợp

Tần suất xuất hiện

1.0/8Rất thấp
Listening
Rất thấp
Speaking
Rất thấp
Reading
Rất thấp
Writing Task 1
Rất thấp
Writing Task 2
Rất thấp

Tài liệu trích dẫn có chứa từ

Giải đề và bài mẫu IELTS Writing cho chủ đề Environment ngày 25/04/2020
[...] One single post on Facebook reporting Vaseline's use of and monkeys for testing purposes may not matter, but with thousands of shares, internet users across the globe have successfully forced this company to abandon animal testing and release those animals to the wild [...]Trích: Giải đề và bài mẫu IELTS Writing cho chủ đề Environment ngày 25/04/2020

Idiom with Rabbiting

Không có idiom phù hợp