Bản dịch của từ Rabbiting trong tiếng Việt

Rabbiting

Idiom Verb
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Rabbiting(Idiom)

01

‘Rabbiting on’ là thành ngữ chỉ việc nói rất nhiều, nói luyên thuyên hoặc nói không ngừng về một chủ đề khiến người nghe cảm thấy chán hoặc muốn ngắt lời. Thường mang sắc thái tiêu cực nhẹ, ám chỉ nói dài dòng, đôi khi lặp lại.

Rabbiting on.

喋喋不休

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Rabbiting(Verb)

ɹˈæbətɨŋ
ɹˈæbətɨŋ
01

Nói liên tục, nói lảm nhảm hoặc nói chuyện nhàm chán về một chủ đề khiến người nghe chán ngấy

To talk in a continuous and boring way about something.

喋喋不休

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ