Anh - Việt

Bản dịch của từ Rabbiting trong tiếng Việt

rabbiting

IdiomVerb

rabbiting (Idiom)

AI

Nghĩa 01

‘Rabbiting on’ là thành ngữ chỉ việc nói rất nhiều, nói luyên thuyên hoặc nói không ngừng về một chủ đề khiến người nghe cảm thấy chán hoặc muốn ngắt lời. Thường mang sắc thái tiêu cực nhẹ, ám chỉ nói dài dòng, đôi khi lặp lại.

rabbiting on.

Ví dụ
Trong bữa tiệc, Sarah đã nói liên tục về công việc mới của cô.During the party, Sarah was rabbiting on about her new job.
Họ đã không nói liên tục về chính trị tại buổi gặp mặt.They were not rabbiting on about politics at the gathering.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

rabbiting (Verb)

/ɹˈæbətɨŋ/
/ɹˈæbətɨŋ/
AI

Nghĩa 01

nói liên tục, nói lảm nhảm hoặc nói chuyện nhàm chán về một chủ đề khiến người nghe chán ngấy

to talk in a continuous and boring way about something.

Ví dụ
Cô ấy nói liên tục về kỳ nghỉ ở Hawaii suốt hàng giờ.She was rabbiting about her vacation in Hawaii for hours.
Anh ấy không nói liên tục về chính trị trong buổi gặp gỡ xã hội của chúng tôi.He is not rabbiting about politics during our social gathering.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh