Anh - Việt

Bản dịch của từ Racily trong tiếng Việt

racily

Adverb

racily (Adverb)

/rˈæsɪli/
/ˈreɪ.səl.i/
AI

Nghĩa 01 · một cách khiêu gợi, gợi dục hoặc hơi đồi trụy; mang tính tục tĩu, khêu gợi

một cách khiêu gợi, gợi dục hoặc hơi đồi trụy; mang tính tục tĩu, khêu gợi

In a sexually suggestive or slightly improper way; risqué; provocatively

Ví dụ
Cô ấy kể một cách khiêu khích về cuối tuần tại bữa tiệc đêm qua.She spoke racily about her weekend at the party last night.
Anh ấy không mô tả một cách khiêu khích cảnh gây tranh cãi trong bài luận.He did not racily describe the controversial scene in his essay.

Nghĩa 02 · một cách sống động, sinh động, sôi nổi, lôi cuốn; hấp dẫn

một cách sống động, sinh động, sôi nổi, lôi cuốn; hấp dẫn

In a lively, spirited, or entertaining manner; vivaciously

Ví dụ
Cô ấy nói một cách sinh động về các sự kiện sôi nổi ở thành phố New York.She spoke racily about the lively city events in New York.
Anh ấy không mô tả bữa tiệc một cách sôi nổi trong bài thi nói IELTS.He did not describe the party racily during his IELTS speaking test.

Nghĩa 03 · một cách táo bạo, nổi bật, thẳng thắn và có thể gây phản cảm hoặc sốc

một cách táo bạo, nổi bật, thẳng thắn và có thể gây phản cảm hoặc sốc

In a bold, striking, or frank way that may be offensive or shocking

Ví dụ
Diễn giả thẳng thắn bàn về các điều cấm kỵ xã hội trong hội thảo 2023.The speaker racily discussed social taboos in the 2023 forum.
Cô ấy không nói những câu chuyện cười gây sốc trong cuộc tranh luận lớp học.She did not racily share offensive jokes during the class debate.