ZIM Dictionary
One Word, One Wiki
Racing
Tham gia một cuộc đua hoặc cạnh tranh để trở thành người nhanh nhất.
Taking part in a race or competing to be the fastest
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Di chuyển, diễn ra hoặc tiến triển rất nhanh, thường trong tình huống cạnh tranh.
Moving happening or making progress very quickly often in a competitive situation
Môn thể thao hoặc hoạt động thi đấu trong các cuộc đua, đặc biệt bằng xe cộ, ngựa hoặc chạy bộ.
The sport or activity of competing in races especially using vehicles horses or on foot
Được dùng cho, liên quan đến hoặc được thiết kế dành cho các cuộc đua.
Used for involved in or designed for races or racing