ZIM Dictionary
One Word, One Wiki
Radiate
Có dạng tỏa ra từ một điểm trung tâm thành các tia hoặc đường hướng ra xung quanh; bố trí theo đường kính (kiểu bán kính).
Arranged in or having a radial pattern.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Tỏa ra hoặc lan rộng ra từ một điểm trung tâm, như các tia hoặc đường hướng phát ra từ một nguồn duy nhất.
Diverge or spread from or as if from a central point.
Tỏa ra năng lượng, đặc biệt là ánh sáng hoặc nhiệt, dưới dạng tia hoặc sóng.
Emit energy especially light or heat in the form of rays or waves.
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh
Luyện nói từ vựng với Chu Du AI
/radiate/