Bản dịch của từ Radiation therapy trong tiếng Việt
Radiation therapy
Noun [U/C]

Radiation therapy(Noun)
ɹeɪdiˈeɪʃn ɵˈɛɹəpi
ɹeɪdiˈeɪʃn ɵˈɛɹəpi
01
Một phương pháp được sử dụng cùng với các phương pháp điều trị khác để tăng cường hiệu quả của chúng.
One method is used in conjunction with other treatment techniques to boost their effectiveness.
这是一种与其他治疗方法结合使用的方法,旨在增强它们的疗效。
Ví dụ
Ví dụ
