Bản dịch của từ Radicalism trong tiếng Việt
Radicalism
Noun [U/C]

Radicalism(Noun)
rˈædɪkəlˌɪzəm
ˈrædɪkəˌɫɪzəm
01
Chất lượng hoặc trạng thái của việc cấp tiến hoặc ủng hộ thay đổi mang tính cốt lõi.
The quality or state of being radical or advocating for fundamental change
Ví dụ
02
Những niềm tin hoặc hành động của những người ủng hộ những thay đổi chính trị hoặc xã hội lớn lao.
The beliefs or actions of people who advocate for significant political or social changes
Ví dụ
