Bản dịch của từ Radicalism trong tiếng Việt

Radicalism

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Radicalism(Noun)

rˈædɪkəlˌɪzəm
ˈrædɪkəˌɫɪzəm
01

Chất lượng hoặc trạng thái của việc cấp tiến hoặc ủng hộ thay đổi mang tính cốt lõi.

The quality or state of being radical or advocating for fundamental change

Ví dụ
02

Những niềm tin hoặc hành động của những người ủng hộ những thay đổi chính trị hoặc xã hội lớn lao.

The beliefs or actions of people who advocate for significant political or social changes

Ví dụ
03

Một học thuyết chính trị ủng hộ việc xóa bỏ các cấu trúc hoặc truyền thống hiện có.

A political doctrine that advocates for the removal of existing structures or traditions

Ví dụ