Bản dịch của từ Radiophone trong tiếng Việt

Radiophone

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Radiophone(Noun)

ɹˈeɪdioʊfˈoʊn
ɹˈeɪdioʊfˈoʊn
01

Thiết bị liên lạc bằng vô tuyến có chức năng như điện thoại — cho phép gọi thoại qua sóng radio (ví dụ trên tàu, máy bay hoặc trong trường hợp không có mạng dây).

Radiotelephone.

Ví dụ

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ