Bản dịch của từ Raider trong tiếng Việt

Raider

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Raider(Noun)

rˈeɪdɐ
ˈreɪdɝ
01

Một người tấn công kẻ thù trên lãnh thổ của kẻ thù được gọi là kẻ cướp.

A person who attacks an enemy in the enemys territory a marauder

Ví dụ
02

Một người tham gia vào một cuộc tấn công, đặc biệt là những cuộc tấn công bất ngờ.

A person who takes part in a raid especially one that is sudden or surprise

Ví dụ
03

Một người chiếm đoạt trái phép hoặc ăn cắp một thứ gì đó.

A person who unlawfully seizes or steals something

Ví dụ