Bản dịch của từ Railfan trong tiếng Việt
Railfan
Noun [U/C]

Railfan(Noun)
rˈeɪlfən
ˈreɪɫˌfæn
01
Một người đam mê về tàu hỏa và đường sắt.
A person who is enthusiastic about trains and railways
Ví dụ
02
Người theo dõi và chụp ảnh tàu hỏa cùng các hoạt động liên quan đến đường sắt.
Someone who observes and photographs trains and railrelated activities
Ví dụ
03
Một người đam mê hoặc sưu tập mô hình tàu hỏa và kỷ vật đường sắt.
An aficionado or collector of model trains and railway memorabilia
Ví dụ
