Anh - Việt

Bản dịch của từ Railfan trong tiếng Việt

railfan

Noun

railfan (Noun)

/rˈeɪlfən/
/ˈreɪɫˌfæn/
AI

Nghĩa 01

Một người đam mê về tàu hỏa và đường sắt.

A person who is enthusiastic about trains and railways

Ví dụ
Ông Zhang là một người đam mê tàu hỏa, mỗi tuần đều đến ga tàu.Mr. Zhang is a railfan who visits the train station every week.
Anh ấy không phải là một người yêu thích tàu hỏa, nên không biết hết các loại tàu.He is not a railfan, so he does not know all train models.

Nghĩa 02

Người theo dõi và chụp ảnh tàu hỏa cùng các hoạt động liên quan đến đường sắt.

Someone who observes and photographs trains and railrelated activities

Ví dụ
Người mê tàu đã chụp nhiều ảnh tàu cuối tuần rồi.The railfan took many train photos last weekend.
Anh ấy không phải người mê tàu nên không thích các hoạt động liên quan đến tàu.He is not a railfan and dislikes train activities.

Nghĩa 03

Một người đam mê hoặc sưu tập mô hình tàu hỏa và kỷ vật đường sắt.

An aficionado or collector of model trains and railway memorabilia

Ví dụ
Xiao Ming là một railfan nổi tiếng, anh ấy sưu tập nhiều mô hình tàu hỏa.Xiao Ming is a famous railfan who collects many model trains.
Cô ấy không phải là railfan, nên cô ấy không quan tâm triển lãm tàu hỏa.She is not a railfan, so she does not care about train exhibitions.