Bản dịch của từ Raining trong tiếng Việt

Raining

Verb
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Raining(Verb)

ɹˈeinɪŋ
ɹˈeinɪŋ
01

Dạng hiện tại phân từ và danh động từ của động từ “rain” (mưa). Thường dùng để diễn tả hành động mưa đang xảy ra (ví dụ: “It is raining” = “Trời đang mưa”) hoặc mưa nói chung khi dùng như danh động từ (ví dụ: “Raining made the match postpone” = “Việc mưa làm trận đấu hoãn lại”).

Present participle and gerund of rain.

雨的进行时

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Dạng động từ của Raining (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

Rain

V2

Quá khứ đơn

Past simple

Rained

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

Rained

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

Rains

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

Raining

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ