Bản dịch của từ Raise capital trong tiếng Việt
Raise capital
Phrase

Raise capital(Phrase)
rˈeɪz kˈæpɪtəl
ˈreɪz ˈkæpɪtəɫ
01
Để huy động nguồn tài chính cho một mục đích cụ thể
To gather financial resources for a particular purpose
Ví dụ
02
Để huy động vốn cho các hoạt động đầu tư hoặc kinh doanh
To obtain funds for investment or business operations
Ví dụ
