Anh - Việt

Bản dịch của từ Raised trong tiếng Việt

raised

Verb

raised (Verb)

/ɹˈeɪzd/
/ɹˈeɪzd/
AI

Nghĩa 01

Dạng quá khứ và phân từ quá khứ của động từ “raise” (tăng lên, nâng lên, nuôi dưỡng, gây ra). Dùng để nói về hành động đã được thực hiện trong quá khứ, ví dụ: đã nâng, đã tăng, đã nuôi dưỡng, đã gây (một vấn đề).

simple past and past participle of raise.

Ví dụ
Quỹ từ thiện đã quyên góp 10.000 đô la cho các gia đình địa phương cần giúp đỡ năm ngoái.The charity raised $10,000 for local families in need last year.
Họ đã không quyên góp đủ tiền cho dự án trung tâm cộng đồng.They did not raise enough money for the community center project.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng động từ của raised (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

raise

V2

Quá khứ đơn

Past simple

raised

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

raised

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

raises

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

raising

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh