Anh - Việt

Bản dịch của từ Raked trong tiếng Việt

raked

Adjective

raked (Adjective)

/reɪkt/
/reɪkt/
AI

Nghĩa 01

Miêu tả vật có mặt nghiêng, dốc; không nằm ngang mà nghiêng về một phía.

sloping.

Ví dụ
Ghế ngồi dốc trong hội trường cải thiện tầm nhìn cho mọi người tham dự.The raked seating in the auditorium improved visibility for everyone attending.
Bố trí dốc của công viên không cho phép có lối đi phẳng.The raked layout of the park does not allow for flat walking paths.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh