Bản dịch của từ Ramming trong tiếng Việt

Ramming

Verb
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Ramming(Verb)

ɹˈæmɪŋ
ɹˈæmɪŋ
01

Đấm, đâm hoặc va mạnh vào một vật bằng sức lực; tông mạnh vào cái gì đó để gây tác động.

Strike or hit something with force.

猛烈撞击某物

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Dạng động từ của Ramming (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

Ram

V2

Quá khứ đơn

Past simple

Rammed

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

Rammed

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

Rams

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

Ramming

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ