Anh - Việt

Bản dịch của từ Rampaging trong tiếng Việt

rampaging

VerbAdjective

rampaging (Verb)

/ɹˈæmpədʒɪŋ/
/ɹˈæmpeɪdʒɪŋ/
AI

Nghĩa 01

Di chuyển hoặc tàn phá một nơi một cách bạo lực và không kiểm soát được; phá phách, gây hỗn loạn khi đi qua.

move through a place in a violent and uncontrollable manner.

Ví dụ
Đám đông đã xông qua các con phố trong cuộc biểu tình hôm qua.The crowd was rampaging through the streets during the protest yesterday.
Các nhà biểu tình không xông xáo, mà đang diễu hành hòa bình vì quyền lợi của họ.The protesters were not rampaging, but peacefully marching for their rights.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng động từ của rampaging (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

rampage

V2

Quá khứ đơn

Past simple

rampaged

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

rampaged

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

rampages

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

rampaging

rampaging (Adjective)

/ɹˈæmpədʒɪŋ/
/ɹˈæmpeɪdʒɪŋ/
AI

Nghĩa 01

Mô tả trạng thái hành xử bạo lực, mất kiểm soát và tàn phá khắp nơi; đang nổi điên và phá phách.

behaving in a violent and uncontrollable way.

Ví dụ
Đám đông cuồng loạn gây ra hỗn loạn trong cuộc biểu tình ở Washington, D.C.The rampaging crowd caused chaos during the protest in Washington, D.C.
Hành vi cuồng loạn của một số cổ động viên là không thể chấp nhận tại các sự kiện thể thao.The rampaging behavior of some fans is unacceptable at sports events.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh