Bản dịch của từ Ran trong tiếng Việt

Ran

Verb
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Ran(Verb)

rˈæn
ˈræn
01

Thì quá khứ của run có nghĩa là di chuyển nhanh bằng chân

Past tense of run meaning to move swiftly on foot

Ví dụ
02

Để vận hành hoặc hoạt động như trong một máy móc hoặc hệ thống

To operate or function as in a machine or system

Ví dụ
03

Quản lý hoặc chịu trách nhiệm về một cái gì đó như một doanh nghiệp hoặc tổ chức

To manage or be in charge of something such as a business or organization

Ví dụ