Bản dịch của từ Range spread trong tiếng Việt

Range spread

Noun
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Range spread (Noun)

ɹˈeɪndʒ spɹˈɛd
ɹˈeɪndʒ spɹˈɛd
01

Trong tài chính, nó đề cập đến sự khác biệt giữa giá mua và giá bán của một tài sản.

In finance, it refers to the difference between the bid and ask price of an asset.

Ví dụ
02

Khoảng cách giữa giá trị thấp nhất và cao nhất trong một khoảng.

The distance between the lowest and highest values in a range.

Ví dụ
03

Một thước đo sự thay đổi trong một tập hợp các giá trị.

A measure of the variation in a set of values.

Ví dụ