Anh - Việt

Bản dịch của từ Rangy trong tiếng Việt

rangy

Adjective

rangy (Adjective)

/ɹˈeɪndʒi/
/ɹˈeɪndʒi/
AI

Nghĩa 01

Miêu tả người cao, gầy và có tay chân dài, nhìn hơi mảnh mai và thon; thường dùng cho ngoại hình mảnh dẻ, duỗi dài.

of a person tall and slim with long slender limbs.

Ví dụ
Maria là một người mẫu cao và mảnh mai tự tin đi trên sàn diễn.Maria is a rangy model who walks the runway confidently.
John không phải là một vận động viên cao và mảnh mai; anh ấy thích nâng tạ.John is not a rangy athlete; he prefers weightlifting.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Nghĩa 02

Miêu tả nơi chốn rộng rãi, có nhiều chỗ để đi lại hoặc trải dài; không chật chội, có không gian thoáng đãng.

of a place having room for ranging expansive or spacious.

Ví dụ
Trung tâm cộng đồng có một không gian rộng rãi cho các sự kiện xã hội.The community center has a rangy space for social events.
Công viên địa phương không đủ rộng rãi cho các buổi tụ tập lớn.The local park is not rangy enough for large gatherings.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh