Bản dịch của từ Rastafari trong tiếng Việt

Rastafari

Noun
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Rastafari (Noun)

rˌæstɐfˈɑːri
ˈræstəˈfɑri
01

Phong trào tôn giáo và xã hội bắt nguồn ở Jamaica vào thập niên 1930, tôn kính Haile Selassie I của Ethiopia và đề cao bản sắc châu Phi, đời sống tâm linh तथा công bằng.

A religious and social movement that began in Jamaica in the 1930s revering Haile Selassie I of Ethiopia and emphasizing African identity spiritual life and justice

Ví dụ