Anh - Việt

Bản dịch của từ Ratty trong tiếng Việt

ratty

Adjective

ratty (Adjective)

/ɹˈæti/
/ɹˈæti/
AI

Nghĩa 01

Miêu tả thứ gì đó có đặc điểm giống chuột (ví dụ: bẩn thỉu, tồi tàn, lúm thuým như chuột) hoặc gợi cảm giác như chuột (nhỏ nhặt, hèn hạ).

Resembling or characteristic of a rat.

Ví dụ
Căn nhà cũ rích đầy chuột.The ratty old building was infested with rodents.
Cô từ chối ngồi trên chiếc ghế sofa cũ rích ở sảnh.She refused to sit on the ratty sofa in the lobby.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Nghĩa 02

Tính từ miêu tả người dễ cáu, hay cáu kỉnh và khó chịu; thường tỏ ra bực bội với người khác.

Badtempered and irritable.

Ví dụ
Sau một ngày làm việc dài, Sarah trở nên cáu kỉnh dễ dàng.After a long day at work, Sarah becomes ratty easily.
Khách hàng cáu kỉnh đã phàn nàn về dịch vụ chậm tại quán cafe.The ratty customer complained about the slow service at the cafe.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh