Bản dịch của từ Raw deal trong tiếng Việt

Raw deal

Phrase Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Raw deal(Phrase)

ɹɑ dil
ɹɑ dil
01

'Raw deal' trong nghĩa này chỉ trường hợp ai đó bị đối xử bất công, bị ăn thiệt hoặc bị đối xử tệ so với người khác.

An instance of someone being treated unfairly.

Ví dụ

Raw deal(Noun)

ɹɑ dil
ɹɑ dil
01

Một tình huống hoặc hành vi đối xử gian unfair, bất công hoặc hà khắc đối với ai đó — tức là người đó bị bị xử ép, bị đối xử không công bằng.

An instance of unfair or harsh treatment.

Ví dụ

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh