Bản dịch của từ Ray of sunshine trong tiếng Việt

Ray of sunshine

Noun [U/C] Phrase
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Ray of sunshine(Noun)

ɹˈeɪ ˈʌv sˈʌnʃˌaɪn
ɹˈeɪ ˈʌv sˈʌnʃˌaɪn
01

Một tia sáng chiếu từ mặt trời, thường thấy khi mặt trời xuyên qua mây hoặc cửa sổ.

A beam of light that comes from the sun.

Ví dụ

Ray of sunshine(Phrase)

ɹˈeɪ ˈʌv sˈʌnʃˌaɪn
ɹˈeɪ ˈʌv sˈʌnʃˌaɪn
01

Cách gọi chỉ người mang lại niềm vui, năng lượng tích cực và làm cho người khác cảm thấy ấm áp, vui vẻ hơn.

A person who brings happiness and positivity into others lives.

Ví dụ

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh