Anh - Việt

Bản dịch của từ Rays trong tiếng Việt

rays

Noun

rays (Noun)

/ɹˈeɪz/
/ɹˈeɪz/
AI

Nghĩa 01

Số nhiều của “ray”: những tia sáng hoặc chùm tia (như tia nắng). Thường dùng để chỉ nhiều tia phát ra từ một nguồn.

plural of ray.

Ví dụ
Nhiều tia nắng mặt trời làm ấm công viên trong sự kiện cộng đồng.Many rays of sunlight warmed the park during the community event.
Không phải tất cả tia từ mặt trời đều đến được bề mặt Trái đất.Not all rays from the sun reach the Earth's surface.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng danh từ của rays (Noun)

SingularPlural

ray

rays

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh