Anh - Việt
re
PrepositionNoun
re (Preposition)
/ʐˈɛ/
/ˈrɛ/
AI
Nghĩa 01
về việc; liên quan đến, đặc biệt trong văn bản trang trọng hoặc pháp lý.
concerning with reference to especially in formal or legal writing
Ví dụ
Về vấn đề nhà ở, Maria đã gửi khiếu nại chính thức đến hội đồng thành phố.Re housing, Maria submitted a formal complaint to the city council.
Về các công viên công cộng, báo cáo không đưa ra bằng chứng về cơ hội tiếp cận bất bình đẳng.Re public parks, the report offers no evidence of unequal access.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
re (Noun)
/ʐˈɛ/
/ˈrɛ/
AI
Ví dụ
Tại buổi hòa nhạc cộng đồng của Maria, dàn hợp xướng hát rõ nốt rê trong Đô trưởng.At Maria's community concert, the choir sang re clearly in C major.
Bài phát biểu xã hội của Linh không xác định nốt rê là nốt thứ hai.Linh's social speech did not identify re as the second note.
Từ tiếng Việt gần nghĩa