Bản dịch của từ Re-energize trong tiếng Việt
Re-energize
Verb

Re-energize(Verb)
rˈiːnədʒˌaɪz
ˌriːˈen.ɚ.dʒaɪz
01
Hồi phục năng lượng cho ai đó hoặc cái gì đó; cung cấp sức sống mới hoặc năng lượng mới
To restore one's strength; to revitalise; to energize
为某人或某事注入新活力,让其恢复元气
Ví dụ
02
Sạc pin hoặc thiết bị; cung cấp năng lượng trở lại
Recharge or replenish the battery or device with energy
为电池或设备充电;再次提供能源
Ví dụ
03
Hồi sinh hoặc làm sống lại một tổ chức, kế hoạch, dự án hoặc quá trình
Reviving and restoring vitality to an organization, plan, project, or process.
振兴或重新激发一个组织、计划、项目或流程
Ví dụ
04
Thúc đẩy nhiệt huyết, tinh thần hoặc động lực của ai đó
Boost motivation, lift spirits, or inspire someone.
增强动力,振奋精神,激励某人
Ví dụ
