Bản dịch của từ Re-examine trong tiếng Việt
Re-examine
Verb

Re-examine (Verb)
riːɪɡˈzamɪn
ˌriəɡˈzæmən
01
Kiểm tra lại hoặc kiểm tra thêm.
Examine again or further.
Ví dụ
We need to re-examine our social policies after recent protests.
Chúng ta cần xem xét lại các chính sách xã hội sau các cuộc biểu tình gần đây.
They did not re-examine the impact of social media on youth.
Họ đã không xem xét lại tác động của mạng xã hội đến thanh niên.
Should we re-examine the role of community centers in our city?
Chúng ta có nên xem xét lại vai trò của các trung tâm cộng đồng trong thành phố không?
Từ đồng nghĩa (Synonym)
Độ phù hợp
Không có từ phù hợp
Từ trái nghĩa (Antonym)
Độ phù hợp
Không có từ phù hợp
Tần suất xuất hiện
1.0/8Rất thấp
Listening
Rất thấp
Speaking
Rất thấp
Reading
Rất thấp
Writing Task 1
Rất thấp
Writing Task 2
Rất thấp
Tài liệu trích dẫn có chứa từ
Idiom with Re-examine
Không có idiom phù hợp