Bản dịch của từ Re-expose trong tiếng Việt

Re-expose

Verb
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Re-expose(Verb)

rˈiːɪkspˌəʊz
ˌriː.ɪkˈspoʊz
01

Mở lại, làm bỏ lộ ra hoặc tiết lộ trở lại

To reveal again; to uncover once more

再次曝光;重新显示或展现

Ví dụ
02

Tiếp xúc lại với một chất, mầm bệnh hoặc điều kiện môi trường để phơi bày ai đó hoặc cái gì đó

Re-expose oneself (to a substance, pathogen, or environmental condition)

再次让某人或某物接触某种物质、病原体或环境因素

Ví dụ
03

Phơi bày lại phim chụp hoặc cảm biến với ánh sáng (trong nhiếp ảnh)

Re-expose; re-exposing (in photography)

再次曝光;在摄影中指重新曝光

Ví dụ