Bản dịch của từ Re-rack trong tiếng Việt
Re-rack
Noun [C] Verb

Re-rack(Noun Countable)
rˈɛræk
ˈrɛˈræk
01
Hành động hoặc quá trình xếp lại lên giá
The action or process of re-racking
Ví dụ
02
Bộ hoặc cách bố trí sau khi đã được xếp lại (ví dụ: bộ bóng bi-a đã xếp lại)
A set or configuration after being re-racked (e.g., racked billiard balls)
Ví dụ
Re-rack(Verb)
rˈɛræk
ˌriːˈræk
01
Xếp lại lên giá; sắp xếp lại trên kệ
To rack again; to arrange something on a rack one more time
Ví dụ
02
Xếp lại bóng trong bi-a (đặt các bóng vào khung lại một lần nữa)
To re-rack billiard balls (to set balls into a rack again)
Ví dụ
