Bản dịch của từ Reach out for trong tiếng Việt

Reach out for

Verb
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Reach out for(Verb)

ɹˈitʃ ˈaʊt fˈɔɹ
ɹˈitʃ ˈaʊt fˈɔɹ
01

Mở rộng tầm với tới một thứ gì đó hoặc ai đó, thường để liên lạc hoặc hỗ trợ.

Reaching out to someone or something, usually to establish contact or offer help.

向某人或某物伸出援手或扩大接触范围,通常是为了建立联系或提出帮助。

Ví dụ
02

Cố gắng giao tiếp hoặc kết nối với ai đó.

Try to communicate or connect with someone.

试着和别人交流或建立联系吧。

Ví dụ
03

Cố gắng đạt được thứ gì đó mà người ấy cần hoặc mong muốn.

Strive to achieve something you need or desire.

努力实现自己需要或渴望的目标。

Ví dụ