Anh - Việt
reach out for
Verb
reach out for (Verb)
/ɹˈitʃ ˈaʊt fˈɔɹ/
/ɹˈitʃ ˈaʊt fˈɔɹ/
AI
Ví dụ
Tôi sẽ tìm sự giúp đỡ từ bạn bè trong kỳ thi.I will reach out for help from my friends during exams.
Cô ấy không tìm kiếm sự hỗ trợ khi cảm thấy cô đơn.She didn't reach out for support when she felt lonely.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Nghĩa 02 · Cố gắng giao tiếp hoặc kết nối với ai đó.
Cố gắng giao tiếp hoặc kết nối với ai đó.
To attempt to communicate or connect with someone.
Ví dụ
Tôi sẽ liên lạc với bạn bè để xin giúp đỡ trong dự án này.I will reach out for help from my friends during this project.
Cô ấy đã không liên lạc để xin hỗ trợ khi cần nhất.She did not reach out for support when she needed it most.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Ví dụ
Nhiều người tìm kiếm sự giúp đỡ trong những thời điểm khó khăn.Many people reach out for help during difficult times.
Cô ấy không tìm kiếm sự hỗ trợ từ bạn bè.She does not reach out for support from her friends.
Từ tiếng Việt gần nghĩa