Bản dịch của từ Read trong tiếng Việt

Read

Verb Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Read(Verb)

riːd
riːd
01

Đọc (để thu thập thông tin, tìm hiểu hoặc nghiên cứu tài liệu).

Read, research.

阅读,研究

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

02

Nhìn vào chữ viết hoặc ký hiệu và hiểu được nội dung, ý nghĩa của chúng; tiếp nhận thông tin bằng mắt từ văn bản.

Look at and comprehend the meaning of (written or printed matter) by interpreting the characters or symbols of which it is composed.

看懂书写的内容或符号的意思

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

03

Tìm hiểu hoặc biết được thông tin bằng cách đọc từ một nguồn viết hoặc in (như sách, báo, tài liệu).

Discover (information) by reading it in a written or printed source.

通过阅读书面或印刷资料获取信息。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

04

Hiểu hoặc giải thích ý nghĩa, bản chất của điều gì đó (không chỉ là đọc chữ mà còn là nắm được thông điệp, ý định hoặc thông tin ẩn trong đó).

Understand or interpret the nature or significance of.

理解或解释事物的本质或意义

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

05

Nhìn vào và ghi lại con số hiển thị trên một dụng cụ đo (ví dụ: đồng hồ đo, đồng hồ kim, đồng hồ điện tử) — tức là đọc chỉ số đo được và ghi lại kết quả.

Inspect and record the figure indicated on (a measuring instrument)

检查并记录测量仪器上显示的数值

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

06

Học (một môn học hoặc chuyên ngành) tại trường đại học hoặc cao đẳng; tham gia chương trình học chính thức về một lĩnh vực nào đó.

Study (an academic subject) at a university.

在大学学习(某个学科)

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

07

(về máy tính) sao chép, chuyển lấy hoặc diễn giải dữ liệu từ nơi lưu trữ để chương trình hoặc người dùng có thể sử dụng.

(of a computer) copy, transfer, or interpret (data)

读取数据

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

08

Đưa (một dự luật hoặc biện pháp) ra trước một cơ quan lập pháp để xem xét, thảo luận và bỏ phiếu.

Present (a bill or other measure) before a legislative assembly.

在立法机构提出(法案或其他措施)。

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

09

Nghe và hiểu lời người nói qua thiết bị phát thanh hoặc máy thu (ví dụ: nghe lời phát thanh viên qua đài, radio hoặc bộ đàm).

Hear and understand the words of (someone speaking on a radio transmitter)

听懂(广播或发射器上的)话语

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Dạng động từ của Read (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

Read

V2

Quá khứ đơn

Past simple

Read

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

Read

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

Reads

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

Reading

Read(Noun)

ɹˈid
ɹˈɛd
01

Một khoảng thời gian hoặc hành động đọc (ví dụ: một lần đọc một văn bản, một lượt đọc sách).

A period or act of reading something.

阅读的时间或行为

read tiếng việt là gì
Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Dạng danh từ của Read (Noun)

SingularPlural

Read

Reads

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ