Bản dịch của từ Read-through trong tiếng Việt

Read-through

Verb Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Read-through(Verb)

rˈɛdθrə
ˈrɛdˈθru
01

Đọc từ đầu đến cuối, đọc toàn bộ

To read something from beginning to end; to read completely

Ví dụ
02

Đọc kỹ để kiểm tra, rà soát, chỉnh sửa

To read something carefully in order to check or correct it

Ví dụ
03

Thực hiện buổi đọc kịch bản thử

To perform a read-through (of a script)

Ví dụ

Read-through(Noun)

rˈɛdθrə
ˈriːdˌθruː
01

Buổi đọc kịch bản thử (diễn viên đọc lời thoại mà không diễn xuất đầy đủ), buổi đọc thử

An informal rehearsal in which actors read the script aloud without full staging (a first reading)

Ví dụ
02

Việc đọc kỹ toàn bộ văn bản để kiểm tra, rà soát, sửa lỗi

A thorough reading of a text to check for errors or to review

Ví dụ