Bản dịch của từ Reap what you sow trong tiếng Việt

Reap what you sow

Idiom
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Reap what you sow(Idiom)

01

Những gì bạn đưa vào cuộc sống sẽ quyết định những gì bạn nhận được từ nó.

What you put into life will determine what you get out of it.

种瓜得豆 - 指人活得什么样,就会得到什么样的结果

Ví dụ
02

Kết quả hành động của bạn sẽ quay trở lại với bạn.

The results of your actions will come back to you.

因果报应 - (指)你所做的事,其结果会反过来影响到你自己

Ví dụ
03

Cuối cùng bạn sẽ trải nghiệm hậu quả của hành động của bạn.

You will eventually experience the consequences of your actions.

因果报应 - 根据自己的行为和所做的事情,最终会得到相应的后果

Ví dụ

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh