Anh - Việt

Bản dịch của từ Rearranges trong tiếng Việt

rearranges

Verb

rearranges (Verb)

/ɹiɚˈeɪndʒɨz/
/ɹiɚˈeɪndʒɨz/
AI

Nghĩa 01 · Để tổ chức hoặc điều chỉnh các yếu tố của một cái gì đó khác nhau.

Để tổ chức hoặc điều chỉnh các yếu tố của một cái gì đó khác nhau.

To organize or adjust the elements of something differently.

Ví dụ
Ủy ban sắp xếp lại lịch trình cho sự kiện xã hội tháng tới.The committee rearranges the agenda for the social event next month.
Họ không sắp xếp lại kế hoạch chỗ ngồi cho bữa tối từ thiện.They do not rearrange the seating plan for the charity dinner.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Nghĩa 02 · Để gây ra sự sắp xếp khác nhau.

Để gây ra sự sắp xếp khác nhau.

To cause to be in a different arrangement.

Ví dụ
Trung tâm cộng đồng sắp xếp lại lịch cho các sự kiện xã hội mỗi tháng.The community center rearranges its schedule for social events each month.
Tổ chức không sắp xếp lại nguồn lực cho các chương trình tiếp cận cộng đồng.The organization does not rearrange its resources for community outreach programs.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Nghĩa 03 · Để thay đổi vị trí hoặc thứ tự của một cái gì đó.

Để thay đổi vị trí hoặc thứ tự của một cái gì đó.

To change the position or order of something.

Ví dụ
Trung tâm cộng đồng sắp xếp lại lịch cho các sự kiện xã hội mỗi tháng.The community center rearranges its schedule for social events every month.
Họ không sắp xếp lại các buổi gặp gỡ xã hội mà không hỏi ý kiến mọi người.They do not rearrange their social gatherings without consulting everyone first.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng động từ của rearranges (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

rearrange

V2

Quá khứ đơn

Past simple

rearranged

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

rearranged

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

rearranges

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

rearranging

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh