Bản dịch của từ Reassigning trong tiếng Việt

Reassigning

Verb
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Reassigning(Verb)

ɹiəsˈaɪnɪŋ
ɹiəsˈaɪnɪŋ
01

Giao hoặc phân công lại một việc, nhiệm vụ, tài sản hoặc trách nhiệm cho người khác hoặc cho một mục đích khác; tức là gán lại công việc/hạng mục đã từng được gán trước đó.

Assign something to someone or for a particular purpose again.

重新分配

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Dạng động từ của Reassigning (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

Reassign

V2

Quá khứ đơn

Past simple

Reassigned

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

Reassigned

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

Reassigns

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

Reassigning

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ