Bản dịch của từ Rebuttal evidence trong tiếng Việt

Rebuttal evidence

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Rebuttal evidence(Noun)

ɹɨbˈʌtəl ˈɛvədəns
ɹɨbˈʌtəl ˈɛvədəns
01

Bằng chứng được trình bày để bác bỏ hoặc phản bác một khẳng định hoặc yêu cầu của bên khác.

Evidence presented to contradict or counter an assertion or claim made by another party.

Ví dụ
02

Lời khai hoặc tài liệu được nộp để bác bỏ bằng chứng đối lập trong bối cảnh pháp lý.

Testimony or documentation submitted to refute opposing evidence in a legal context.

Ví dụ
03

Bất kỳ bằng chứng nào được sử dụng để phủ nhận một yêu cầu hoặc lập luận, đặc biệt trong một cuộc tranh luận hoặc vụ án pháp lý.

Any evidence that is used to disprove a claim or argument, particularly in a debate or legal case.

Ví dụ