Anh - Việt

Bản dịch của từ Recalcitrance trong tiếng Việt

recalcitrance

Noun

recalcitrance (Noun)

/ɹɪkˈælsətɹns/
/ɹɪkˈælsətɹns/
AI

Nghĩa 01

Tình trạng ngoan cố, không chịu nghe lời hoặc chống đối quy định, hướng dẫn; thái độ cứng đầu, ương ngạnh không hợp tác.

The state of being recalcitrant.

Ví dụ
Sự thái độ khó bảo đối với việc tuân thủ luật lệ dẫn đến hành động kỷ luật.Her recalcitrance to follow the rules led to disciplinary actions.
Sự thiếu sự khó bảo đối giữa các học sinh làm cho lớp học diễn ra suôn sẻ.The lack of recalcitrance among the students made the class run smoothly.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh