Bản dịch của từ Receivable trong tiếng Việt

Receivable

Adjective Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Receivable (Adjective)

ɹɪsˈivəbl̩
ɹɪsˈivəbl̩
01

Có thể nhận được.

Able to be received.

Ví dụ

The receivable donations helped the local charity organization immensely.

Những khoản quyên góp có thể nhận được đã giúp đỡ tổ chức từ thiện địa phương một cách đáng kể.

She eagerly awaited the receivable response to her party invitation.

Cô ấy đang chờ đợi một cách hăng hái phản hồi có thể nhận được cho lời mời tiệc của mình.

The receivable information about the event was shared with all attendees.

Thông tin có thể nhận được về sự kiện đã được chia sẻ với tất cả những người tham dự.

Receivable (Noun)

ɹɪsˈivəbl̩
ɹɪsˈivəbl̩
01

Số tiền nợ doanh nghiệp, được coi là tài sản.

Amounts owed to a business, regarded as assets.

Ví dụ

The company's receivables increased due to more sales this month.

Các khoản phải thu của công ty tăng do doanh số bán hàng tăng trong tháng này.

He manages the receivables department to ensure timely payments.

Anh ấy quản lý bộ phận phải thu để đảm bảo thanh toán đúng hạn.

The accountant tracks receivables to maintain financial stability of the company.

Kế toán theo dõi các khoản phải thu để duy trì ổn định tài chính của công ty.

Chu Du Speak

Chat AI

Bạn

Luyện Speaking sử dụng Receivable cùng Chu Du Speak

Video ngữ cảnh

Từ đồng nghĩa (Synonym)

Độ phù hợp

Phù hợp nhất

Phù hợp

Ít phù hợp

Từ trái nghĩa (Antonym)

Độ phù hợp

Ít phù hợp

Tần suất xuất hiện

1.0/8Rất thấp
Listening
Rất thấp
Speaking
Rất thấp
Reading
Rất thấp
Writing Task 1
Rất thấp
Writing Task 2
Rất thấp

Tài liệu trích dẫn có chứa từ

Describe a time someone give you a gift that you really want
[...] Before the gift, I had been saving up for the keyboard, but it was still out of my budget [...]Trích: Describe a time someone give you a gift that you really want
Giải đề và bài mẫu IELTS Writing cho chủ đề Sports
[...] In Brazil, sports have become an industry that huge investments from companies like Wilkes and Banco [...]Trích: Giải đề và bài mẫu IELTS Writing cho chủ đề Sports
Bài mẫu IELTS General Writing Task 1 Thư yêu cầu – Letter of request
[...] It is important to me that she recognition for her remarkable dedication and the positive impact she had on my stay [...]Trích: Bài mẫu IELTS General Writing Task 1 Thư yêu cầu – Letter of request
Giải đề và bài mẫu IELTS Writing cho chủ đề TV channels ngày 04/01/2020
[...] Therefore, just like men, female athletes should full recognition for their effort [...]Trích: Giải đề và bài mẫu IELTS Writing cho chủ đề TV channels ngày 04/01/2020

Idiom with Receivable

Không có idiom phù hợp