Bản dịch của từ Receivable trong tiếng Việt

Receivable

Adjective Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Receivable(Adjective)

ɹɪsˈivəbl̩
ɹɪsˈivəbl̩
01

Có thể nhận được; có thể được tiếp nhận, nhận vào hoặc thu nhận.

Able to be received.

可接收的

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Receivable(Noun)

ɹɪsˈivəbl̩
ɹɪsˈivəbl̩
01

Số tiền khách hàng hoặc đối tác còn nợ doanh nghiệp và được tính là tài sản trên sổ sách (tiền phải thu).

Amounts owed to a business, regarded as assets.

应收款项,视为资产。

Ví dụ

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh