Anh - Việt

Bản dịch của từ Receivable trong tiếng Việt

receivable

AdjectiveNoun

receivable (Adjective)

/ɹɪsˈivəbl̩/
/ɹɪsˈivəbl̩/
AI

Nghĩa 01 · Có thể nhận được; có thể được tiếp nhận, nhận vào hoặc thu nhận.

Có thể nhận được; có thể được tiếp nhận, nhận vào hoặc thu nhận.

Able to be received.

Ví dụ
Những khoản quyên góp có thể nhận được đã giúp đỡ tổ chức từ thiện địa phương một cách đáng kể.The receivable donations helped the local charity organization immensely.
Cô ấy đang chờ đợi một cách hăng hái phản hồi có thể nhận được cho lời mời tiệc của mình.She eagerly awaited the receivable response to her party invitation.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

receivable (Noun)

/ɹɪsˈivəbl̩/
/ɹɪsˈivəbl̩/
AI

Nghĩa 01 · Số tiền khách hàng hoặc đối tác còn nợ doanh nghiệp và được tính là tài sản trên sổ sách (tiền phải thu).

Số tiền khách hàng hoặc đối tác còn nợ doanh nghiệp và được tính là tài sản trên sổ sách (tiền phải thu).

Amounts owed to a business, regarded as assets.

Ví dụ
Các khoản phải thu của công ty tăng do doanh số bán hàng tăng trong tháng này.The company's receivables increased due to more sales this month.
Anh ấy quản lý bộ phận phải thu để đảm bảo thanh toán đúng hạn.He manages the receivables department to ensure timely payments.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh