Bản dịch của từ Receive media coverage trong tiếng Việt

Receive media coverage

Phrase
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Receive media coverage(Phrase)

rɪsˈiːv mˈiːdiə kˈʌvərɪdʒ
rɪˈsiv ˈmidiə ˈkəvɝɪdʒ
01

Trở thành đối tượng được báo chí chú ý và đưa tin bởi các tổ chức truyền thông

To be the subject of news reporting publicity or attention by media organizations

Ví dụ
02

Để tăng cường sự hiện diện thông qua nhiều hình thức truyền thông khác nhau như truyền hình, báo chí hoặc các nền tảng trực tuyến

To gain exposure through various forms of media such as television newspapers or online platforms

Ví dụ
03

Được đưa vào báo cáo hoặc thảo luận về các sự kiện và xu hướng tin tức

To be included in the reporting or discussion of news events and trends

Ví dụ