Anh - Việt

Bản dịch của từ Received trong tiếng Việt

received

VerbAdjective

received (Verb)

/rɪsˈiːvd/
/rɪˈsivd/
AI

Nghĩa 01 · Đã nhận được thông tin, tin nhắn, tín hiệu hoặc sự liên lạc.

Đã nhận được thông tin, tin nhắn, tín hiệu hoặc sự liên lạc.

To get a message information signal or communication

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Nghĩa 02 · Đã được trao, gửi hoặc đưa cho một vật, tiền hay thứ gì đó.

Đã được trao, gửi hoặc đưa cho một vật, tiền hay thứ gì đó.

Past tense and past participle of “receive” to be given sent or handed something

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Nghĩa 03 · Đã trải qua hoặc được đối xử theo một cách nhất định.

Đã trải qua hoặc được đối xử theo một cách nhất định.

To experience or be treated in a particular way

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Nghĩa 04 · Đã chào đón hoặc phản ứng với ai hay điều gì theo một cách nhất định.

Đã chào đón hoặc phản ứng với ai hay điều gì theo một cách nhất định.

To welcome or react to someone or something in a particular way

Ví dụ

received (Adjective)

/rɪsˈiːvd/
/rɪˈsivd/
AI

Nghĩa 01 · Được đa số người công nhận là đúng, thật hoặc phù hợp với tiêu chuẩn.

Được đa số người công nhận là đúng, thật hoặc phù hợp với tiêu chuẩn.

Generally accepted as true correct or standard

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh