Anh - Việt

Bản dịch của từ Receptiveness trong tiếng Việt

receptiveness

Noun

receptiveness (Noun)

/ɹɨsˈɛptɨvnəs/
/ɹɨsˈɛptɨvnəs/
AI

Nghĩa 01 · Khả năng sẵn sàng lắng nghe, chấp nhận ý tưởng, đề nghị hoặc ý kiến mới một cách cởi mở và không khép kín.

Khả năng sẵn sàng lắng nghe, chấp nhận ý tưởng, đề nghị hoặc ý kiến mới một cách cởi mở và không khép kín.

the quality of being willing to listen to or accept new ideas or suggestions.

Ví dụ
Sự sẵn lòng lắng nghe với các nền văn hóa khác nhau đã khiến cô ấy trở nên phổ biến trong cộng đồng.Her receptiveness to different cultures made her popular in the community.
Câu lạc bộ thúc đẩy sự sẵn lòng lắng nghe với các ý kiến đa dạng giữa các thành viên của nó.The club promotes receptiveness to diverse opinions among its members.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh