Anh - Việt

Bản dịch của từ Reciprocates trong tiếng Việt

reciprocates

Verb

reciprocates (Verb)

/ɹɨsˈɪpɹəkˌeɪts/
/ɹɨsˈɪpɹəkˌeɪts/
AI

Nghĩa 01

Phản hồi một cử chỉ hoặc hành động bằng một cử chỉ hoặc hành động tương ứng (làm lại tương tự để đáp lại).

respond to a gesture or action by making a corresponding one.

Ví dụ
Cô ấy luôn đáp lại lòng tốt bằng một nụ cười và lời cảm ơn.She always reciprocates kindness with a smile and a thank you.
Anh ấy không đáp lại lời mời đến bữa tiệc cuối tuần này.He does not reciprocate the invitation to the party this weekend.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng động từ của reciprocates (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

reciprocate

V2

Quá khứ đơn

Past simple

reciprocated

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

reciprocated

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

reciprocates

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

reciprocating

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh