Anh - Việt

Bản dịch của từ Reciprocation trong tiếng Việt

reciprocation

NounNoun Countable

reciprocation (Noun)

/ɹɪsɪpɹəkˈeɪʃn/
/ɹɪsɪpɹəkˈeɪʃn/
AI

Nghĩa 01

Hành động trao đổi hoặc đáp lại nhau những điều có lợi cho cả hai bên; sự đáp đền, đối ứng trong quan hệ để cùng hưởng lợi.

the practice of exchanging things with others for mutual benefit.

Ví dụ
Sự trao đổi tạo ra tình bạn vững mạnh trên mạng xã hội như Facebook.Reciprocation builds strong friendships in social networks like Facebook.
Sự trao đổi không phải lúc nào cũng xảy ra trong mối quan hệ đơn phương.Reciprocation does not always happen in one-sided relationships.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

reciprocation (Noun Countable)

/ɹɪsɪpɹəkˈeɪʃn/
/ɹɪsɪpɹəkˈeɪʃn/
AI

Nghĩa 01

Hành động hoặc quá trình trao đổi lẫn nhau giữa hai bên; mỗi bên đều cho và nhận cái gì (ví dụ: giúp đỡ, lợi ích, tình cảm) một cách tương hỗ.

a mutual exchange.

Ví dụ
Sự trao đổi lẫn nhau rất quan trọng trong việc xây dựng tình bạn.Reciprocation is important in building strong friendships and social networks.
Sự trao đổi lẫn nhau không phải lúc nào cũng xảy ra trong mỗi mối quan hệ xã hội.Reciprocation does not always happen in every social relationship.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh