Bản dịch của từ Reciprocation trong tiếng Việt

Reciprocation

Noun [U/C] Noun [C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Reciprocation(Noun)

ɹɪsɪpɹəkˈeɪʃn
ɹɪsɪpɹəkˈeɪʃn
01

Hành động trao đổi hoặc đáp lại nhau những điều có lợi cho cả hai bên; sự đáp đền, đối ứng trong quan hệ để cùng hưởng lợi.

The practice of exchanging things with others for mutual benefit.

互惠的交换

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Reciprocation(Noun Countable)

ɹɪsɪpɹəkˈeɪʃn
ɹɪsɪpɹəkˈeɪʃn
01

Hành động hoặc quá trình trao đổi lẫn nhau giữa hai bên; mỗi bên đều cho và nhận cái gì (ví dụ: giúp đỡ, lợi ích, tình cảm) một cách tương hỗ.

A mutual exchange.

相互交换

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ