Anh - Việt

Bản dịch của từ Recited trong tiếng Việt

recited

VerbAdjective

recited (Verb)

/ɹəsˈaɪtəd/
/ɹəsˈaɪtəd/
AI

Nghĩa 01 · Nói to bằng cách dựa trên trí nhớ, thường là đọc thuộc lòng hoặc kể lại nguyên văn những gì đã học hoặc nghe trước đó.

Nói to bằng cách dựa trên trí nhớ, thường là đọc thuộc lòng hoặc kể lại nguyên văn những gì đã học hoặc nghe trước đó.

say something aloud from memory.

Ví dụ
Cô ấy đã ngâm một bài thơ trong sự kiện cộng đồng tuần trước.She recited a poem during the community event last Saturday.
Anh ấy đã không ngâm bất kỳ câu trích dẫn nào trong cuộc họp xã hội hôm qua.He did not recite any quotes at the social meeting yesterday.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng động từ của recited (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

recite

V2

Quá khứ đơn

Past simple

recited

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

recited

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

recites

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

reciting

recited (Adjective)

/ˈrɛ.sə.tɪd/
/ˈrɛ.sə.tɪd/
AI

Nghĩa 01 · Được nói hoặc trình bày bằng cách nhắc lại theo trí nhớ (không đọc từ giấy), tức là đã học thuộc và phát biểu lại bằng trí nhớ.

Được nói hoặc trình bày bằng cách nhắc lại theo trí nhớ (không đọc từ giấy), tức là đã học thuộc và phát biểu lại bằng trí nhớ.

repeated from memory.

Ví dụ
Cô ấy đã ngâm bài phát biểu về biến đổi khí hậu một cách tự tin tại hội nghị.She recited her speech about climate change confidently at the conference.
Anh ấy đã không ngâm bài thơ trong sự kiện xã hội tuần trước.He did not recite the poem during the social event last week.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh