Bản dịch của từ Reconceptualization trong tiếng Việt

Reconceptualization

Noun [U] Noun [U] Noun [U]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Reconceptualization(Noun Uncountable)

rˌiːkənsˌɛptʃuːəlaɪzˈeɪʃən
ˌrikənˌsɛptʃuəɫɪˈzeɪʃən
01

Quá trình hoặc hành động tái khái niệm hóa; định nghĩa lại một khái niệm

The process or action of reconceptualizing; redefining a concept.

Ví dụ

Reconceptualization(Noun Uncountable)

rˌiːkənsˌɛptʃuːəlaɪzˈeɪʃən
ˌrikənˌsɛptʃuəɫɪˈzeɪʃən
01

Sự thay đổi cách hiểu hoặc cách nhìn nhận một khái niệm

A change in the way something is conceptualized or understood.

Ví dụ

Reconceptualization(Noun Uncountable)

rˌiːkənsˌɛptʃuːəlaɪzˈeɪʃən
ˌrikənˌsɛptʃuəɫɪˈzeɪʃən
01

Khái niệm mới được hình thành sau khi tái định nghĩa

The new conceptualization produced by reconceptualization.

Ví dụ